LMHT: Các thay đổi về tướng trong phiên bản 4.5

Cách đây vài giờ, Riot Games đã công bố các thay đổi của Liên Minh Huyền Thoại trong phiên bản 4.5. Phiên bản 4.5 sẽ được cập nhật cho các máy chủ do Riot Games quản lý vào ngày 03/04/2014. Dự kiến, máy chủ Việt Nam sẽ đón nhận phiên bản mới 4.5 trong tuần tới.

LMHT: Các thay đổi về tướng trong phiên bản 4.5

Dưới đây là các thay đổi về tướng trong phiên bản 4.5. Mời các bạn cùng theo dõi nhé!

Thay đổi chung
  • Tất cả các tướng được tăng thêm 4 giáp

Rengar

  • Máu mỗi cấp tăng từ 85 lên 90
  • Nội tại: Tàng hình khi bắt đầu nhảy thay vì trong khi nhảy.
  • Tàn Ác (Q)
    • Sửa lỗi sát thương cộng thêm từ Tàn Ác (Q) có thể gây sát thương chí mạng
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 8/7.5/7/6.5/6 giây xuống còn 6/5.5/5/4.5/5 giây
    • Tốc độ đánh cộng thêm bị hủy bỏ
    • Sát thương cộng thêm sẽ biến mất sau 2 giây không sử dụng
    • Không thể dùng lên công trình
  • Tàn Ác + Hung Tợn Cường Hóa
    • Sát thương: 30/60/90/120/15 +200% sát thương đổi thành 20235 +150% sát thương dựa trên cấp tướng
    • Tốc độ đánh cộng thêm: 60/70/80/90/100% đổi thành 50%101% dựa trên cấp tướng
    • Sát thương tăng thêm: 10% trong 5 giây
  • Tiếng Gầm Chiến Trận (W)
    • Thời gian hồi chiêu: 12 giây thay vì 15/14/13/12/11
    • Kháng phép và giáp tăng thêm từ 15/22/29/36/43 thành 10/15/20/25/30
    • Thời gian tác dụng tăng từ 3 lên 4 giây
    • Hiệu ứng mới: Giáp và kháng phép cộng thêm tăng 50% theo mỗi quái lớn hoặc tướng địch trúng phải
  • Tiếng Gầm Chiến Trận + Hung Tợn Cường Hóa
    • Sát thương: 50/80/110/140/170 + 80% sát thương phép thuật đổi thành 40240 + 80% sát thương phép thuật dựa trên cấp tướng
    • Máu hồi tối thiểu: 12 + cấp x4
    • Máu hồi tối đa: 75 + cấp x25
  • Cú Đánh Bola (E)
    • Đổi thành kỹ năng bắn thẳng
    • Thời gian hồi chiêu: 10 giây ở mọi cấp
    • Sát thương đổi từ 60/105/150/195/240 +70% sát thương vật lý thành 50/100/150/200/250 +70% sát thương vật lý
    • Tầm đánh tăng từ 575 lên 1000
    • Làm chậm tăng từ 50/55/60/65/70% lên 60/65/70/75/80%
  • Cú Đánh Bola + Hung Tợn Cường Hóa
    • Sát thương: từ 60/105/150/195/240 +70% sát thương vật lý đổi thành 50340 +70% sát thương vật lý dựa trên cấp tướng
    • Thời gian trói tăng từ 1 giây thành 1,75 giây
  • Khao Khát Săn Mồi (R)
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 140/105/70 còn 120/95/70 giây
    • Chỉ tăng tốc độ khi hướng về phía tướng địch
    • Tốc độ tăng thêm: 15%
    • Sau khi hủy tàng hình, Rengar nhận 25/35/45% tốc độ di chuyển trong 5 giây và 1 điểm Hung Tợn mỗi giây trong 5 giây.
    • Mục tiêu sẽ được thông báo nếu Rengar tàng hình trong tầm 1000 nhưng sẽ không nhìn thấy Rengar.
  • Dây Chuyền Răng Nanh
    • Chuyển từ trang bị thành phụ kiện
    • Giá: Miễn phí
    • Không còn bị trừ điểm 1 chiến lợi phẩm khi chết
    • Không còn tăng sát thương vật lý
    • 3 chiến lợi phẩm: Tăng thêm 25 tốc độ di chuyển trong bụi rậm và khi không chiến đấu.
    • 6 chiến lợi phẩm: Tầm nhảy của nội tại tăng thêm 125, có tác dụng phụ kiện cấp 2 (tùy chọn)
    • 12 chiến lợi phẩm: Thời gian tác dụng của Khao Khát Săn Mồi (R) tăng thêm 5 giây
    • 20 chiến lợi phẩm: Tốc độ di chuyển của Khao Khát Săn Mồi (R) tăng lên 30% và có tác dụng của phụ kiện cấp 3.

Gragas

  • Kháng phép theo cấp: 1,25
  • Tốc độ di chuyển: 330
  • Nội tại: Hồi 4% máu ngay lập tức thay vì 2% máu tối đa trong 4 giây.
  • Thời gian hồi chiêu: 8 giây
  • Lăn Thùng Rượu (Q)
    • Làm chậm 30/35/40/45/50% trong 2 giây
    • Năng lượng tiêu hao: giảm từ 80/90/100/110/120 còn 60/65/70/75/80
    • Khoảng cách sử dụng giảm từ 950 xuống 850
    • Sát thương cơ bản đổi từ 85/135/185/245/285 thành 80/120/160/200/240
    • Sát thương phép thuật cộng thêm giảm xuống còn 60% từ 90%
    • Hiệu ứng: Sát thương và làm chậm tăng lên 50% nếu thùng rượu nằm yên trước khi nổ
  • Say Quá Hóa Cuồng (W)
    • Thời gian hồi chiêu giảm xuống còn 8/7.5/7/6.5/6 giây từ 25 giây
    • Sát thương: Đòn đánh cơ bản kế tiếp gây 20/50/80/110/140 (+30% sát thương phép thuật) và cộng thêm 8/9/10/11/12% máu tối đa của mục tiêu thành sát thương phép
    • Thời gian tác dụng giảm từ 20 giây xuống còn 3 giây
    • Hiệu ứng: Tăng 80% tốc độ khi đang uống
  • Lấy Thịt Đè Người (E)
    • Thời gian hồi chiêu: 16/15/14/13/12 giây
    • Năng lượng tiêu hao giảm từ 75 còn 50
    • Sát thương tăng từ 80/120/160/200/240 + 50% sát thương phép thuật thành 80/130/180/230/280 + 60% sát thương phép thuật
    • Hiệu ứng: Giảm 3 giây hồi chiêu nếu trúng một mục tiêu
    • Gây choáng 1 giây và đẩy lùi nhẹ
  • Thùng Rượu Nổ (R)
    • Giảm sát thương từ 200/325/450 + 90% sát thương phép thuật xuống còn 200/300/400 + 70% sát thương phép thuật

Annivia
  • Bão Tuyết (R): Gây 1 phần sát thương khi ngừng sử dụng

Fiddlestick
  • Nội tại Kinh Hoàng không còn ảnh hưởng lên tướng không nhìn thấy Fiddlestick

Graves
  • Năng lượng tiêu hao của Rút Súng Nhanh (E) giảm từ 50 còn 40
  • Sát thương từ vụ nổ của Đạn Nổ Thần Công (R) tăng từ 140/250/360 +120% sát thương vật lý cộng thêm thành 200/280/360 + 120% sát thương vật lý cộng thêm
  • Sát thương của Đạn Nổ Thần Công (R) lên mục tiêu đầu tiên trúng phải tăng từ 140/250/360 +140% sát thương vật lý cộng thêm thành 200/280/360 +150% sát thương vật lý cộng thêm

Heimerdinger

  • Ụ Súng H28G (Q)
    • Sát thương cơ bản 15/22/29/36/42 (+12,5% sát thương phép thuật) thành 12/18/23/29/34 (+15% sát thương phép thuật)
    • Sát thương của laser thay đổi từ 50/75/100/125/150 (+50% sát thương phép thuật) thành 40/60/80/105/130 (+55% sát thương phép thuật)
    • Thời gian hồi chiêu của tia laser tăng từ 12 lên 16 giây
  • Ụ Súng Cối Tối Tân H28Q (R + Q)
    • Trụ không còn có sẵn tia laser khi được đặt
    • Sát thương cơ bản thay đổi từ 90/110/130 (+30% sát thương phép thuật) thành 70/90/110 (+30% sát thương phép thuật)
    • Sát thương của laser thay đổi từ 225/300/375 (+80% sát thương phép thuật) thành 180/240/300 (+70% sát thương phép thuật)

Kha’Zix

  • Tàng hình của Đột Kích Hư Không (R) không còn bị hủy khi dùng Tốc Biến
  • Ngụy Trang Tiến Hóa không còn giảm sát thương từ trụ

Lee Sin
  • Thời gian hồi chiêu của Hộ Thể tăng từ 9 lên 14 giây. Giảm 50% nếu dùng lên chính mình hay tướng đồng minh. Thời gian tác dụng giảm từ 5 giây còn 4 giây. Không còn tạo khiên nếu dùng lên các mục tiêu không phải tướng.
  • Thời gian tác dụng của Kiên Định giảm từ 5 giây xuống còn 4 giây.

Leona
  • Máu hồi mỗi 5 giây từ 9 giảm còn 7

  • Giáp và kháng phép của Nhật Thực (W) giảm từ 25/35/45/55/65 xuống còn 20/30/40/50/60

Lulu
  • Thời gian tác dụng của Giúp Nào Pix (E) giảm xuống 4 giây từ 6 giây và không còn tạo khiên lên lính.
  • Sát thương cơ bản giảm từ 80/130/180/230/280 còn 80/110/140/170/200

Miss Fortune
  • Tốc độ tăng thêm từ nội tại Sải Bước sẽ hiển thị thành một hiệu ứng hỗ trợ.
  • Bắn Một Được Hai (Q)
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 9/8/7/6/5 xuống còn 7/6/5/4/3
    • Năng lượng tiêu hao giảm từ 70/75/80/85/90 xuống còn 43/46/49/52/55
    • Sát thương lên mục tiêu đầu tiên thay đổi từ 25/60/95/130/165 +75% sát thương vật lý thành 20/35/50/65/80 + 85% sát thương vật lý
    • Sát thương lên mục tiêu thứ hai thay đổi từ 30/72/114/156/198 +90% sát thương vật lý thành 40/70/100/130/160 +100% sát thương vật lý
  • Đạn Nhiễm Độc (W)
    • Năng lượng tiêu hao giảm từ 50 xuống còn 30/35/40/45/50
    • Sát thương từ mỗi cộng dồn giảm từ 4/6/8/10/12 + 5% sát thương phép thuật xuống còn 6% sát thương vật lý
    • Tốc độ đánh đổi từ 30/35/40/45/50% thành 20/30/40/50/60%
    • Thời gian trạng thái Vết Thương Sâu giảm từ 3 giây xuống còn 2 giây
  • Mưa Đạn (E)
    • Thời gian hồi chiêu là 14/13/12/11/10 giây thay vì 15 giây như trước đây
    • Làm chậm tăng từ 20/28/36/44/52% thành 25/35/45/55/65%
  • Bão Đạn (R)
    • Nội tại tự tăng số cộng dồn của Đạn Nhiễm Độc (W) lên 6/7/8
    • Sát thương mỗi viên đạn từ 65/95/125 đổi thành 50/75/125
    • Tổng sát thương cơ bản từ 520/760/1000 thành 400/600/1000
    • Mỗi viên đạn gây một cộng dồn và gây sát thương của Đạn Nhiễm Độc (W) (nhưng không gây ra trạng thái Vết Thương Sâu)

Renekton
  • Máu tăng thêm của Thần Cá Sấu (R) đổi từ 300/450/600 thành 200/400/800
  • Sát thương phép mỗi giây của Thần Cá Sấu (R) đổi từ 40/70/100 thành 30/60/120

Twisted Fate
  • Thời gian chọn bài của Chọn Bài (W) giảm từ 8 giây còn 6 giây.
  • Thời gian dùng bài của Chọn Bài (W) tăng từ 4 giây lên 6 giây.

Wukong
  • Xuyên giáp của Thiết Bảng Ngàn Cân (Q) giảm từ 30% thành 10/15/20/25/30%
  • Lốc Xoáy (R) gây 20/110/200 (+110% sát thương vật lý) mỗi giây thay vì 20/110/200 (+120% sát thương vật lý)

Ziggs
  • Tầm đánh giảm từ 575 còn 550.

Lược dịch từ leagueoflegends.com

GAMELANDVN.COM

TIN TỨC MỚI CẬP NHẬT:

TIN TỨC CÙNG CHUYÊN MỤC:

 
Comments