Plants vs Brainrots là một tựa game chiến thuật thủ thành nổi tiếng trên nền tảng Roblox, lấy cảm hứng từ Plants vs Zombies nhưng biến tấu với phong cách hài hước, đậm chất meme internet. Trong game, người chơi sẽ mua hạt giống các loại cây, trồng chúng trong vườn để chống lại từng đợt tấn công của các Brainrot – những kẻ địch hóa thân từ các xu hướng meme và nhân vật viral trên mạng xã hội.
Cách chơi của Plants vs Brainrots
Người chơi bắt đầu bằng cách mua hạt giống từ NPC George, trồng vào vườn. Cây sẽ tự động bắn hạ các Brainrot tấn công căn cứ.
Khi tiêu diệt được Brainrot, người chơi có thể bán lấy tiền hoặc đặt chúng trong căn cứ để tạo ra thu nhập thụ động mỗi giây.
Sử dụng tiền kiếm được để mua cây mới, nâng cấp vườn, mở thêm ô đất, trang bị thêm các vật phẩm để tăng sức mạnh phòng thủ.
Có cơ chế đột biến (mutation) cho cả cây lẫn Brainrot, giúp tăng mạnh sát thương, thay đổi ngoại hình cây, hoặc tăng thu nhập mỗi giây từ Brainrot.

Hướng dẫn dành cho người chơi mới
Người mới chơi Plants vs Brainrots nên bắt đầu với các cây Rare / Epic để tối ưu hóa chi phí, chờ đủ tiền chuyển sang Legendary / Mythic sau.
Các cây như Cactus, Strawberry, Pumpkin và Sunflower là lựa chọn khởi đầu suất sắc, dễ nâng cấp và có thể kết hợp tốt đột biến để vượt qua các đợt đầu của Plants vs Brainrots.
Bất kỳ cây nào có đột biến Gold / Diamond / Frozen đều nên giữ lại trên sân càng lâu càng tốt vì có khả năng sát thương cực lớn.
Luôn mua cây Sunflower / Pumpkin trước khi lên Legendary vì có khả năng gây sát thương tốt với chi phí thấp.
Khi có Dragonfruit và Eggplant, lập tức loại bỏ bớt Strawberry / Pumpkin và tập trung vào Legendary / Mythic cho các đợt sau.
Các đột biến tốt nhất cho cây khởi đầu ở Plants vs Brainrots là Gold, Diamond, Frozen, và Neon. Các bạn mới chơi nên ưu tiên giữ lại các đột biến này để tối ưu sức mạnh tấn công và phòng thủ cho khu vườn.
Frozen được đánh giá là mạnh nhất cho cây đầu trận vì vừa tăng sát thương lớn vừa có khả năng khống chế. Diamond và Neon cũng cực kỳ đáng giá vì có khả năng gây sát thương vượt trội so với Gold.
Hãy trồng cây vào đúng thời điểm diễn ra Frozen event hoặc dùng Luck boost để tăng tỷ lệ xuất hiện đột biến Frozen. Nếu trồng cây có được bất kỳ đột biến nào trong Frozen, Neon hoặc Diamond, nên giữ lại và ưu tiên trang bị đầu trận cho cây này.
Hướng dẫn về cây trong Plants vs Brainrots

Các loại đột biến
Tất cả cây trong Plants vs Brainrots khi trồng đều có khả năng phát sinh đột biến làm tăng cường khả năng gây sát thương của chúng.
- Normal – 1x sát thương cơ bản (tiêu chuẩn)
- Gold – 2x sát thương cơ bản
- Diamond – 3x sát thương cơ bản
- Neon – 4,5x sát thương cơ bản
- Frozen – 4x sát thương cơ bản + đóng băng kẻ địch trong 0,3 giây.
Danh sách cây trồng
| Cây | Thông tin |
|---|---|
| Cactus | Độ hiếm: Rare Giá mua: $200 Sát thương: 10 |
| Strawberry | Độ hiếm: Rare Giá mua: $1.250 Sát thương: 25 |
| Pumpkin | Độ hiếm: Epic Giá mua: $5.000 Sát thương: 55 |
| Sunflower | Độ hiếm: Epic Giá mua: $25.000 Sát thương: 115 |
| Dragon Fruit | Độ hiếm: Legendary Giá mua: $100.000 Sát thương: 250 |
| Eggplant | Độ hiếm: Legendary Giá mua: $250.000 Sát thương: 500 |
| Watermelon | Độ hiếm: Mythic Giá mua: $1.000.000 Sát thương: 750 |
| Cocotank | Độ hiếm: Godly Giá mua: $5.000.000 Sát thương: 1200 |
| Carnivorous Plant | Độ hiếm: Godly Giá mua: $25.000.000 Sát thương: 2200 |
| Mr. Carrot | Độ hiếm: Secret Giá mua: $50.000.000 Sát thương: 3500 |
| Tomatrio | Độ hiếm: Secret Giá mua: $125.000.000 Sát thương: 4500 |
| Don Fragola | Độ hiếm: Rare Giá mua: $3.125 |
| Sunzio | Độ hiếm: Epic Giá mua: $50.000 |
| Aubie | Độ hiếm: Legendary |
| Grape | Độ hiếm: Mythic Tỉ lệ nhận: 3,5% Giá mua: $2.500.000 / 249 Robux Sát thương: 1.750 |
| Shroombino | Độ hiếm: Secret Tỉ lệ nhận: 0,5% Giá mua: $200.000.000 / 849 Robux Sát thương: 12.500 |
| Mango | Độ hiếm: Secret Tỉ lệ nhận: 0,67% Giá mua: $367.000.000 / 949 Robux |
| King Limone | Độ hiếm: Secret Giá mua: $450.000.000 / 999 Robux |
Hướng dẫn chọn cây theo độ hiếm
Rare: Cactus ($200) là loại cây khởi đầu tốt nhất.
Epic: Pumpkin và Sunflower là loại cây phòng thủ tốt nhất cho giai đoạn mid-game.
Legendary: Eggplant có khả năng tăng gấp đôi sát thương của Dragon Fruit.
Mythic: Watermelon (750 sát thương) là chốt chặn tuyệt vời để chống loại các Brainrot cao cấp.
Godly: Carnivorous Plant (2,200 sát thương) là lựa chọn để tối đa phòng thủ.
Secret: Mr. Carrot (3,500 sát thương) và Tomatrio (8,750 sát thương) là những mục tiêu cuối cùng cần đạt tới.
Hướng dẫn về Brainrot trong Plants vs Brainrots

Cơ chế đảm bảo
Legendary: Cứ mỗi 100 lần Brainrot xuất hiện sẽ có một Legendary.
Mythic: Cứ mỗi 100 lần Brainrot xuất hiện sẽ có một Mythic.
Rebirth: Tăng may mắn vĩnh viễn nhưng xóa bỏ tất cả Brainrot hiện tại.
Các loại đột biến
Hệ thống đột biến sẽ ảnh hưởng đến khả năng tạo ra tiền của các Brainrot đặt trong vườn.
- Normal – 1x thu nhập cơ bản
- Gold – 2x thu nhập cơ bản
- Diamond – 3x thu nhập cơ bản
- Neon – 4,5x thu nhập cơ bản
- Rainbow – 5x thu nhập cơ bản
- Frozen – 4x thu nhập cơ bản
- Galactic – 7,5x thu nhập cơ bản
Cân nặng của Brainrot
Cân nặng (hay trọng lượng) là một yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tạo ra tiền của Brainrot. Brainrot có cân nặng càng cao thì có khả năng tạo ra tiền càng nhiều.
Ví dụ: Matteo có thể mang lại 300$ mỗi giây ở trọng lượng 5kg nhưng có thể mang lại 600$ mỗi giây khi có cân nặng 10kg và 1.200$ mỗi giây khi có cân nặng 20kg.
Danh sách Brainrot
| Brainrot | Thông tin |
|---|---|
| Boneca Ambalabu | Độ hiếm: Rare Thu nhập ($/s): Base: $5 Gold: $10 Diamond: $15 Neon: $23 Frozen: $20 |
| Fluri Flura | Độ hiếm: Rare Thu nhập ($/s): Base: $6 Gold: $12 Diamond: $18 Neon: $27 Frozen: $24 |
| Lirili Larila | Độ hiếm: Rare Thu nhập ($/s): Base: $4 Gold: $8 Diamond: $12 Neon: $18 Frozen: $16 |
| Noobini Bananini | Độ hiếm: Rare Thu nhập ($/s): Base: $2 Gold: $4 Diamond: $6 Neon: $9 Frozen: $8 |
| Orangutani Ananassini | Độ hiếm: Rare Thu nhập ($/s): Base: $3 Gold: $6 Diamond: $9 Neon: $14 Frozen: $12 |
| Baleia Brasileira | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $15 Gold: $30 Diamond: $45 Neon: $68 Frozen: $60 |
| Batata Patata | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $12 Gold: $24 Diamond: $36 Neon: $54 Frozen: $48 |
| Burrataleta Massarela | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $18 Gold: $36 Diamond: $54 Neon: $81 Frozen: $72 |
| Cadareco do Batman | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $20 Gold: $40 Diamond: $60 Neon: $90 Frozen: $80 |
| Gato Galactico | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $25 Gold: $50 Diamond: $75 Neon: $113 Frozen: $100 |
| Hiena do Jack | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $22 Gold: $44 Diamond: $66 Neon: $99 Frozen: $88 |
| Lava Jato | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $30 Gold: $60 Diamond: $90 Neon: $135 Frozen: $120 |
| Mano do Ceu | Độ hiếm: Epic Thu nhập ($/s): Base: $28 Gold: $56 Diamond: $84 Neon: $126 Frozen: $112 |
| Burbaloni Lulliloli | Độ hiếm: Legendary Thu nhập ($/s): Base: $41 Gold: $82 Diamond: $123 Neon: $185 Frozen: $164 |
| Elefanto Cocofanto | Độ hiếm: Legendary Thu nhập ($/s): Base: $42 Gold: $84 Diamond: $126 Neon: $189 Frozen: $168 |
| Gangster Footera | Độ hiếm: Legendary Thu nhập ($/s): Base: $36 Gold: $72 Diamond: $108 Neon: $162 Frozen: $144 |
| Madung | Độ hiếm: Legendary Thu nhập ($/s): Base: $45 Gold: $90 Diamond: $135 Neon: $203 Frozen: $180 |
| Bombardiro Crocodilo | Độ hiếm: Mythic Thu nhập ($/s): Base: $180 Gold: $360 Diamond: $540 Neon: $810 Frozen: $720 |
| Bombini Gussini | Độ hiếm: Mythic Thu nhập ($/s): Base: $180 Gold: $360 Diamond: $540 Neon: $810 Frozen: $720 |
| Frigo Camelo | Độ hiếm: Mythic Thu nhập ($/s): Base: $126 Gold: $252 Diamond: $378 Neon: $567 Frozen: $504 |
| Giraffa Celeste | Độ hiếm: Godly Thu nhập ($/s): Base: $420 Gold: $840 Diamond: $1260 Neon: $1890 Frozen: $1680 |
| Matteo | Độ hiếm: Godly Thu nhập ($/s): Base: $600 Gold: $1200 Diamond: $1800 Neon: $2700 Frozen: $2400 |
| Odin Din Din Dun | Độ hiếm: Godly Thu nhập ($/s): Base: $360 Gold: $720 Diamond: $1080 Neon: $1620 Frozen: $1440 |
| Tralalelo Tralala | Độ hiếm: Godly Thu nhập ($/s): Base: $575 Gold: $1150 Diamond: $1725 Neon: $2588 Frozen: $2300 |
| Garamararam | Độ hiếm: Secret Thu nhập ($/s): Base: $2100 Gold: $4200 Diamond: $6300 Neon: $9450 Frozen: $8400 |
| Los Tralaleritos | Độ hiếm: Secret Thu nhập ($/s): Base: $1200 Gold: $2400 Diamond: $3600 Neon: $5400 Frozen: $4800 |
| Vacca Saturno Saturnita | Độ hiếm: Secret Thu nhập ($/s): Base: $1200 Gold: $2400 Diamond: $3600 Neon: $5400 Frozen: $4800 |
| Trulimero Trulicina | Độ hiếm: Rare Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $3/s |
| Agarrini La Palini | Độ hiếm: Rare Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $6/s |
| Orangutini Ananassini | Độ hiếm: Rare Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $3/s |
| Pipi Kiwi | Độ hiếm: Rare Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $3/s |
| Espresso Signora | Độ hiếm: Rare Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $32/s |
| Tim Cheese | Độ hiếm: Rare Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $6/s |
| Bambini Crostini | Độ hiếm: Epic Thu nhập cơ bản: $16/s |
| Trippi Troppi | Độ hiếm: Epic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $20/s |
| Brr Brr Patapim | Độ hiếm: Epic Fuse: Có Thu nhập cơ bản: $12/s |
| Cappuccino Assasino | Độ hiếm: Epic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $13/s |
| Svinino Bombondino | Độ hiếm: Epic Fuse: Có Thu nhập cơ bản: $16/s |
| Alessio | Độ hiếm: Epic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $26/s |
| Orcalero Orcala | Độ hiếm: Epic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $62/s |
| Bandito Bobrito | Độ hiếm: Epic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $125/s |
| Mattone Rotto | Độ hiếm: Epic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $325/s |
| Ballerina Cappuccina | Độ hiếm: Legendary Fuse: Không |
| Bananita Dolphinita | Độ hiếm: Legendary Fuse: Có Thu nhập cơ bản: $31/s |
| Burbaloni Luliloli | Độ hiếm: Legendary Fuse: Có Thu nhập cơ bản: $41/s |
| Baby Peperoncini And Marmellata | Độ hiếm: Mythic Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $1.250/s |
| Tralalero Tralala | Độ hiếm: Godly Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $575/s |
| Kiwissimo | Độ hiếm: Godly Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $375 |
| La Tomatoro | Độ hiếm: Secret Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $1.200/s |
| Crazylone Pizalone | Độ hiếm: Secret Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $1.800/s |
| Brri Brri Bicus Dicus Bombicus | Độ hiếm: Secret Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $3.100/s |
| Blueberrinni Octopussini | Độ hiếm: Secret Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $3.300/s |
| Pot Hotspot | Độ hiếm: Secret Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $5.500/s |
| Los Sekolitos | Độ hiếm: Secret Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $2.834/s |
| 67 | Độ hiếm: Limited Fuse: Không Thu nhập cơ bản: $16.900/s |
Hướng dẫn chọn Brainrot
Giữ lại những Brainrot lớn hơn và có đột biến; bán những Brainrot nhỏ hơn và trùng lặp.
Chú ý thông báo xuất hiện các Braintrot cao cấp để nâng cấp phòng thủ cho khu vườn của bạn.
Thực hiện Rebirth càng sớm càng tốt. Mỗi lần Rebirth sẽ mang lại những lợi ích vĩnh viễn như tăng may mắn và tiền bạc, mở rộng đảo để có thêm chỗ cho Brainrot, và mở khóa Fuse Machine sau lần Rebirth đầu tiên.
Yêu thích (Favorite): Đánh dấu yêu thích những Brainrot bạn muốn giữ để tránh bán nhầm khi sử dụng tính năng bán tự động hoặc bán hàng loạt.
Tự động Bán (Auto Sell): Tự động bán những Brainrot có độ hiếm hoặc đột biến cụ thể, rất hữu ích khi farming AFK để tránh kho đồ bị đầy.
Trang bị Brainrot tốt nhất (Equip Best Brainrots): Nằm trong ba lô của bạn, tính năng này tự động trang bị những Brainrot tạo thu nhập cao nhất và thu thập tất cả tiền tích lũy cùng một lúc.

