Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018

Vòng chung kết (playoffs) LCK Mùa Hè 2018 kéo dài từ ngày 12/08 đến ngày 08/09/2018 với sự góp mặt của 5 đội tuyển đứng đầu vòng bảng (KT Rolster, Griffin, KING-ZONE DragonX, Afreeca Freecs, Gen.G). Các đội tuyển sẽ tranh tài theo thể thức bậc thang, vị trí khởi đầu của mỗi đội sẽ phụ thuộc vào thành tích tại vòng bảng.

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 1

Top 5 đội tuyển đứng đầu vòng bảng LCK Mùa Hè 2018.

Thi đấu theo thể thức bậc thang.

Trận Wildcard sẽ diễn ra theo thể thức Bo3.

Tất cả các trận đấu còn lại sẽ diễn ra theo thể thức Bo5.

Phiên bản thi đấu: 8.15 (cấm Akali).

Đội tuyển vô địch LCK Mùa Hè 2018 sẽ tham dự CKTG 2018 với tư cách đội hạt giống số 1 Hàn Quốc.

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 2

Tổng giá trị giải thưởng của LCK Mùa Hè 2018 là 350 triệu won (khoảng 7,1 tỉ đồng) và được chia cho các đội tùy theo vị trí đạt được khi vòng playoffs kết thúc.

Hạng Đội tuyển Tiền thưởng
1 KT Rolster 100.000.000 Won
2 Griffin 60.000.000 Won
3 Afreeca Freecs 30.000.000 Won
4 KING-ZONE DragonX 20.000.000 Won
5 Gen.G 15.000.000 Won

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 3


KT Rolster

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 4 Đường trên: Song “Smeb” Kyung-ho
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 5 Đi rừng: Go “Score” Dong-bin
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 6 Đường giữa: Son “Ucal” Woo-hyeon
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 7 Xạ thủ: Kim “Deft” Hyuk-kyu
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 8 Hỗ trợ: Cho “Mata” Se-hyeong


Griffin

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 4 Đường trên: Choi “Sword” Sung-won
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 5 Đi rừng: Lee “Tarzan” Seung-yong
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 6 Đường giữa: Jeong “Chovy” Ji-hoon
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 7 Xạ thủ: Park “Viper” Do-hyeon
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 8 Hỗ trợ: Son “Lehends” Si-woo


KING-ZONE DragonX

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 4 Đường trên: Kim “Khan” Dong-ha
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 5 Đi rừng: Han “Peanut” Wang-ho
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 6 Đường giữa: Gwak “Bdd” Bo-seong
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 7 Xạ thủ: Kim “PraY” Jong-in
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 8 Hỗ trợ: Kang “GorillA” Beom-hyeon


Afreeca Freecs

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 4 Đường trên: Kim “Kiin” Gi-in
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 5 Đi rừng: Lee “Spirit” Da-yoon
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 6 Đường giữa: Lee “Kuro” Seo-haeng
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 7 Xạ thủ: Ha “Kramer” Jong-hun
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 8 Hỗ trợ: Park “TusiN” Jong-ik


Gen.G

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 4 Đường trên: Lee “CuVee” Seong-jin
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 5 Đi rừng: Kang “Ambition” Chan-yong
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 6 Đường giữa: Song “Fly” Yong-jun
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 7 Xạ thủ: Park “Ruler” Jae-hyuk
Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 8 Hỗ trợ: Jo “CoreJJ” Yong-in


Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 29

Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018

Giờ Trận đấu Kết quả
15:00 12/08 GEN vs AFS 0-2
15:00 15/08 KZ vs AFS 1-3
15:00 18/08 GRF vs AFS 3-2
15:00 08/09 KT vs GRF 3-2

GEN vs AFS


GEN vs AFS Game 1



GEN vs AFS Game 2



KZ vs AFS


KZ vs AFS Game 1



KZ vs AFS Game 2



KZ vs AFS Game 3



KZ vs AFS Game 4



GRF vs AFS


GRF vs AFS Game 1



GRF vs AFS Game 2



GRF vs AFS Game 3



GRF vs AFS Game 4



GRF vs AFS Game 5



KT vs GRF


KT vs GRF Game 1



KT vs GRF Game 2



KT vs GRF Game 3



KT vs GRF Game 4



KT vs GRF Game 5



Lịch thi đấu playoffs LCK Mùa Hè 2018 30

Tiếng Việt: VETV
Tiếng Anh: LOL Esports YouTube
Tiếng Anh: LOL Esports Twitch.tv