LPL Mùa Xuân 2019 là mùa giải đầu tiên trong năm 2019 của giải đấu Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp League of Legends Pro League do Tencent Games tổ chức. Ngoài 14 đội tuyển đã tham dự LPL Mùa Hè 2018, LPL Mùa Xuân 2019 có thêm hai đội tuyển mới (Sino Dragon và Victory Five) nâng tổng số đội tuyển tham dự lên con số 16.
VÒNG BẢNG
Thi đấu vòng tròn một lượt.
Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 15 trận.
Tất cả các trận đấu đều là Bo3.
Nếu có hai đội bằng điểm, xếp hạng sẽ được tính theo:
- Thời gian thi đấu (Thời gian thắng trận trừ thời gian thua trận)
- Thành tích đối đầu
Tuần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Phiên bản | 9.1 | 9.2 | 9.2 | 9.4 | 9.4 | 9.5 |
VÒNG CHUNG KẾT
Nhánh đơn loại trực tiếp.
Tám đội đứng đầu vòng bảng giành quyền tham dự vòng chung kết.
- Hai đội đứng đầu vòng bảng sẽ vào thẳng vòng bán kết.
- Hai đội đứng hạng ba và hạng 4 sẽ vào thẳng vòng tứ kết.
- Bốn đội còn lại sẽ tham dự vòng đấu đầu tiên của vòng chung kết.
- Các đội hạng 1, 4, 5 và 8 sẽ được xếp vào cùng một nhánh.
- Các đội còn lại xếp vào nhánh còn lại.
Tất cả các trận đấu đều là Bo5.
Đội tuyển vô địch giành quyền tham dự vòng bảng MSI 2019.
Bốn đội đứng đầu LPL Mùa Xuân 2019 giành quyền tham dự Rift Rival 2019: LCK x LPL x LMS.
Bilibili Gaming
![]() |
Đường trên: | Kang “ADD” Geon-mo |
![]() |
Đi rừng: | Lee “Chieftain” Jae-yub |
![]() |
Đi rừng: | Zeng “Meteor” Guo-Hao |
![]() |
Đường giữa: | Lee “Kuro” Seo-haeng |
![]() |
Xạ thủ: | Xie “Jinjiao” Jin-Shan |
![]() |
Hỗ trợ: | Xie “Kine” Chao |
![]() |
Hỗ trợ: | Peng “Mni” Fang |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Sim “Sim” Sung-soo |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Park “Shadow” Jae-seok |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Li “Jay” Chieh |
![]() |
Chuyên viên phân tích: | Kim “JyKim” Ji-young |
Edward Gaming
![]() |
Đường trên: | Jeon “Ray” Ji-won |
![]() |
Đi rừng: | Ming “Clearlove” Kai |
![]() |
Đi rừng: | Chen “Haro” Wen-Lin |
![]() |
Đường giữa: | Lee “Scout” Ye-chan |
![]() |
Xạ thủ: | Hu “iBoy” Xian-Zhao |
![]() |
Xạ thủ: | Wang “Hope” Jie |
![]() |
Hỗ trợ: | Tian “Meiko” Ye |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Lee “Heart” Gwan-hyung |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Kim “Hermes” Kang-hwan |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Kim “Bibra” Hyun-sik |
FunPlus Phoenix
![]() |
Đường trên: | Kim “GimGoon” Han-saem |
![]() |
Đi rừng: | Gao “Tian” Tian-Liang |
![]() |
Đi rừng: | Chang “Xinyi” Ping |
![]() |
Đường giữa: | Kim “Doinb” Tae-sang |
![]() |
Xạ thủ: | Lin “Lwx” Wei-Xiang |
![]() |
Hỗ trợ: | Liu “Crisp” Qing-Song |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Chen “WarHorse” Ju-Chih |
![]() |
Huấn luyện viên: | Zhou “Disappear” Li-Peng |
Invictus Gaming
![]() |
Đường trên: | Lee “Duke” Ho-seong |
![]() |
Đường trên: | Kang “TheShy” Seung-lok |
![]() |
Đi rừng: | Gao “Ning” Zhen-Ning |
![]() |
Đường giữa: | Song “Rookie” Eui-jin |
![]() |
Xạ thủ: | Yu “JackeyLove” Wen-Bo |
![]() |
Xạ thủ: | Chen “West” Long |
![]() |
Hỗ trợ: | Wang “Baolan” Liu-Yi |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Won “Mafa” Sang-yeon |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Chen Zi |
JD Gaming
![]() |
Đường trên: | Zhang “Zoom” Xing-Ran |
![]() |
Đi rừng: | Sung “Flawless” Yeon-jun |
![]() |
Đi rừng: | Đỗ “Levi” Duy Khánh |
![]() |
Đi rừng: | Pan “xiaohan” Han |
![]() |
Đường giữa: | Zeng “YaGao” Qi |
![]() |
Xạ thủ: | Ju “Bvoy” Yeong-hoon |
![]() |
Xạ thủ: | Gu “imp” Seung-bin |
![]() |
Hỗ trợ: | Zuo “LvMao” Ming-Hao |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Yoon “Homme” Sung-young |
LGD Gaming
![]() |
Đường trên: | Guo “Lies” Hao-Tian |
![]() |
Đi rừng: | Xiang “Condi” Ren-Jie |
![]() |
Đi rừng: | Xie “Eimy” Dan |
![]() |
Đường giữa: | An “Ian” Jun-hyeong |
![]() |
Đường giữa: | Hu “Yuuki” Hao-Ming |
![]() |
Xạ thủ: | Ha “Kramer” Jong-hun |
![]() |
Xạ thủ: | Liang “RD” Teng-Li |
![]() |
Hỗ trợ: | Chen “Pyl” Bo |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Yang “UDJ” Shu-Wei |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Choi “Cammly” Won-ho |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Zhang “DP” Han-Xiang |
Oh My God
![]() |
Đường trên: | Hu “Xiyang” Bin |
![]() |
Đường trên: | Hu “Ale” Jia-Le |
![]() |
Đi rừng: | Zhou “l3est16” Zhi-Li |
![]() |
Đi rừng: | Xue “Mountain” Zhao-Hong |
![]() |
Đi rừng: | Zhao “Penguin” Shuai |
![]() |
Đường giữa: | Xie “icon” Tian-Yu |
![]() |
Xạ thủ: | Li “Chelly” Yu-Zhou |
![]() |
Hỗ trợ: | Liu “Five” Shi-Yu |
![]() |
Hỗ trợ: | Wu “Xuan” Zheng-Hang |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Huang “Tsukasa” Ying-Xiang |
![]() |
Huấn luyện viên: | Tang “Maidong” Huang-Chao |
Rogue Warriors
![]() |
Đường trên: | Jiang “Jiangqiao” Jia-Feng |
![]() |
Đường trên: | Liu “Zhaoyun” Shuang-Yin |
![]() |
Đi rừng: | Li “Xuzhu” Yu-Qing |
![]() |
Đường giữa: | Tian “HuaTian” Mai |
![]() |
Đường giữa: | Liang “Jingtian” Shi-Hui |
![]() |
Đường giữa: | Huang “KongMing” Yi-Jun |
![]() |
Xạ thủ: | Mei “ZWuJi” Hong-Hui |
![]() |
Hỗ trợ: | Liu “Killua” Dan-Yang |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Yang “Maokai” Ji-Song |
![]() |
Huấn luyện viên: | Chou “Steak” Lu-Hsi |
Royal Never Give Up
![]() |
Đường trên: | Shek “AmazingJ” Wai Ho |
![]() |
Đi rừng: | Hung “Karsa” Hao-Hsuan |
![]() |
Đi rừng: | Liu “Mlxg” Shi-Yu |
![]() |
Đi rừng: | Wang “S1xu” Kang-Can |
![]() |
Đường giữa: | Li “Xiaohu” Yuan-Hao |
![]() |
Xạ thủ: | Jian “Uzi” Zi-Hao |
![]() |
Xạ thủ: | Zhang “Wink” Rui |
![]() |
Hỗ trợ: | Shi “Ming” Sen-Ming |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Choi “DanDy” In-kyu |
![]() |
Huấn luyện viên: | Tsai “GreenTea” Shang-Ching |
![]() |
Chuyên viên phân tích: | Cheng He |
Sino Dragon Gaming
![]() |
Đường trên: | Jiang “Changhong” Chang-Hong |
![]() |
Đi rừng: | Wang “Xiaopeng” Peng |
![]() |
Đường giữa: | Huang “Twila” Ting-Wei |
![]() |
Xạ thủ: | Chen “Gala” Wei |
![]() |
Hỗ trợ: | Ling “Mark” Xu |
![]() |
Hỗ trợ: | Lu “Mitsuki” Jia-Lun |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Lee “Hiro” Woo-suk |
![]() |
Huấn luyện viên: | Ou-Yang “Iceman” Yi-Qiang |
Snake Esports
![]() |
Đường trên: | Li “Flandre” Xuan-Jun |
![]() |
Đi rừng: | Lê “SofM” Quang Duy |
![]() |
Đường giữa: | Zhang “Andy” Jie |
![]() |
Đường giữa: | Yang “Mala” Hyeon-jong |
![]() |
Xạ thủ: | Lu “Asura” Qi |
![]() |
Hỗ trợ: | Hu “Maestro” Jian-Xin |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Chen “Jun” Lin-Jun |
![]() |
Huấn luyện viên: | Siu “Chris” Keung |
![]() |
Huấn luyện viên: | Park Sang-bum |
![]() |
Huấn luyện viên: | Liang “Sad” Wei |
Suning Gaming
![]() |
Đường trên: | Xie “XiaoAL” Zhen-Ying |
![]() |
Đường trên: | Yu “Biubiu” Lei-Xin |
![]() |
Đi rừng: | Yang “H4cker” Zhi-Hao |
![]() |
Đi rừng: | Wei “Weiwei” Bo-Han |
![]() |
Đường giữa: | Huang “Maple” Yi-Tang |
![]() |
Đường giữa: | Xiang “Angel” Tao |
![]() |
Xạ thủ: | Han “Smlz” Jin |
![]() |
Hỗ trợ: | Hu “SwordArt” Shuo-Chieh |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Lim “Ccomet” Hye-sung |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Lee “Easyhoon” Ji-hoon |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Li “Dian” Guo-Peng |
Team WE
![]() |
Đường trên: | Ke “957” Chang-Yu |
![]() |
Đường trên: | Kim “Poss” Min-cheol |
![]() |
Đi rừng: | Jiang “beishang” Zhi-Peng |
![]() |
Đi rừng: | Zhou “Magic” Jun-Xuan |
![]() |
Đường giữa: | Chen “chen9” Yi-Bing |
![]() |
Đường giữa: | Su “xiye” Han-Wei |
![]() |
Xạ thủ: | Yao “GENTLE” Xi-Jian |
![]() |
Xạ thủ: | Jin “Mystic” Seong-jun |
![]() |
Hỗ trợ: | Lou “Missing” Yun-Feng |
![]() |
Hỗ trợ: | Wang “Sun” Xu-Zhuo |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Gao “WeiXiao” Xue-Cheng |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Yoon “Zero” Kyung-sup |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Jin “JinJin” Guang-Hua |
![]() |
Chuyên viên phân tích: | Ke “Conan” Yi |
Topsports Gaming
![]() |
Đường trên: | Bai “369” Jia-Hao |
![]() |
Đường trên: | Xiong “Moyu” Hui-Dong |
![]() |
Đi rừng: | Xiong “Xx” Yu-Long |
![]() |
Đường giữa: | Zhuo “Knight” Ding |
![]() |
Xạ thủ: | Lee “LokeN” Dong-wook |
![]() |
Xạ thủ: | Zhang “QiuQiu” Ming |
![]() |
Hỗ trợ: | Nam “Ben” Dong-hyun |
![]() |
Hỗ trợ: | Wu “Cat” Yao |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Luo “BSYY” Sheng |
![]() |
Trợ lý huấn luyện viên: | Zhou “BYG” Tai-Jie |
![]() |
Chuyên viên phân tích: | Mao “Doom” Ze-Tong |
Vici Gaming
![]() |
Đường trên: | Zhao “Aodi” Ao-Di |
![]() |
Đường trên: | Xia “Chelizi” Han-Xi |
![]() |
Đi rừng: | Li “Aix” Yang |
![]() |
Đi rừng: | Zeng “Youdang” Xian-Xin |
![]() |
Đường giữa: | Choo “FireRain” Hwa-woo |
![]() |
Đường giữa: | Chen “Jay” Bo |
![]() |
Xạ thủ: | Pi “PiPiXuan” Xiao-Xuan |
![]() |
Xạ thủ: | Ding “Puff” Wang |
![]() |
Xạ thủ: | Wu “Snow” Hao-Shun |
![]() |
Hỗ trợ: | Duan “Caveman” De-Liang |
![]() |
Hỗ trợ: | Su “SouthWind” Zhi-Lin |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Lyu Rui |
![]() |
Huấn luyện viên: | Zhu “Loong” Xiao-Long |
Victory Five
![]() |
Đường trên: | Lim “Jinoo” Jin-woo |
![]() |
Đi rừng: | Tu “Ben4” Xin-Cheng |
![]() |
Đi rừng: | Hu “Pepper” Zhi-Wei |
![]() |
Đường giữa: | Lei “Corn” Wen |
![]() |
Xạ thủ: | Wang “y4” Nong-Mo |
![]() |
Hỗ trợ: | Le “Ley” Yi |
![]() |
Hỗ trợ: | Yun “Road” Han-gil |
![]() |
Huấn luyện viên trưởng: | Tsai “DOG8” Hsueh-Yu |
![]() |
Huấn luyện viên: | Chen “changan” Yu |
TUẦN 1
TUẦN 3
TUẦN 5
TUẦN 6
TUẦN 7
TUẦN 8
TUẦN 9
TUẦN 10
XẾP HẠNG VÒNG BẢNG
Hạng | Đội tuyển | Thành tích | |
---|---|---|---|
1 | FunPlus Phoenix | 13-2 | 28-10 |
2 | Invictus Gaming | 11-4 | 25-10 |
3 | Topsports Gaming | 11-4 | 24-12 |
4 | Royal Never Give Up | 10-5 | 21-14 |
5 | Team WE | 10-5 | 20-15 |
6 | Sino Dragon Gaming | 9-6 | 21-14 |
7 | Edward Gaming | 9-6 | 21-15 |
8 | JD Gaming | 9-6 | 20-19 |
9 | Bilibili Gaming | 8-7 | 20-17 |
10 | Suning | 6-9 | 16-21 |
11 | LGD Gaming | 5-10 | 16-22 |
12 | Snake Esports | 5-10 | 14-24 |
13 | Victory Five | 4-11 | 13-23 |
14 | Oh My God | 3-11 | 12-24 |
15 | Rogue Warriors | 4-11 | 9-24 |
16 | Vici Gaming | 2-13 | 12-28 |
XẾP HẠNG VÒNG CHUNG KẾT
Hạng | Đội tuyển | Phần thưởng |
---|---|---|
1 | Invictus Gaming | 1.500.000 CNY |
2 | JD Gaming | 800.000 CNY |
3 | FunPlus Phoenix | 500.000 CNY |
4 | Topsports Gaming | 300.000 CNY |
5-6 | Sino Dragon Gaming | 200.000 CNY |
5-6 | Royal Never Give Up | 200.000 CNY |
7-8 | Edward Gaming | – |
7-8 | Team WE | – |