GameLandVN
  • Game
  • eSports
  • Gear
  • Cosplay
No Result
View All Result
GameLandVN
  • Game
  • eSports
  • Gear
  • Cosplay
No Result
View All Result
GameLandVN
No Result
View All Result
  • Game
  • eSports
  • Gear
  • Cosplay
Trang chủ Game Game PC

Chi tiết bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 12.9

Thay đổi lớn nhất trong bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 12.9 là Olaf và Taliyah được làm lại kĩ năng.

GameLandVN Chia sẻ bởi GameLandVN
13/05/2022
Chi tiết bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 12.9

Mục lục

Toggle
  • Làm lại tướng
  • Cân bằng tướng
  • Cân bằng trang bị
  • Trang phục mới và đa sắc mới

Bên cạnh đó, một vài vị tướng khác như Sion, Renata, Ahri… cũng bị điều chỉnh trong phiên bản này. Cuối cùng, các trang phục mới thuộc dòng trang phục Cao Bồi và trang phục vinh danh Edward Gaming đã sẵn sàng có mặt trong Cửa Hàng.

Chi tiết bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 12.9

Làm lại tướng

Olaf

Chỉ Số Cơ Bản

SMCK theo cấp: 3,5 -> 4,7.

SMCK tại cấp độ 18: 127,5 -> 148.

Máu theo cấp: 100 -> 105.

Năng lượng theo cấp: 42 -> 50.

Nội Tại – Điên Cuồng

Tốc độ đánh tối đa: 99% -> 40-100% (cấp độ 1-18).

Điên Cuồng giờ sẽ cho thêm 10-30% hút máu (cấp 1-19), dựa trên máu đã mất của Olaf.

Thay đổi tính toán để giúp Olaf nhận tối đa chỉ số khi đạt dưới 30% máu tối đa.

Q – Ném Rìu

Hồi chiêu: 7 giây -> 9 giây.

Sát thương: 80/125/170/215/260 -> 60/110/160/210/260.

Tầm ném tối thiểu: 300 -> 425.

Tiêu hao năng lượng: 60 ở mọi cấp -> 40/45/50/55/60.

Nhặt rìu sẽ hồi lại hoàn toàn cho Q – Ném Rìu, nhưng rìu chỉ có thể được ném tối đa 1 lần mỗi 3 giây (Giới hạn 3 giây này sẽ được tỉ lệ với Điểm Hồi Kỹ Năng).

Logic đi xuyên vật thể của Olaf khi gã dùng Q – Ném Rìu được làm lại để Olaf luôn đi xuyên qua quái rừng khi ném rìu trúng.

W – Nổi Khùng

Hồi chiêu: 16 giây ở mọi cấp độ -> 16/14.5/13/11.5/10 giây.

Tốc độ đánh: 50/60/70/80/90% -> 40/50/60/70/80%.

Thời gian kĩ năng: 6 giây -> 4 giây.

W của Olaf giờ sẽ tái tạo đòn đánh cơ bản.

Khi kích hoạt, Olaf nhận lá chắn tương đương 10/45/80/115/150 (+25% máu tối đa, giới hạn ở 30% Máu hiện tại) trong 2,5 giây loại bỏ Không còn cho Hút Máu.

Không còn tăng hồi máu cho Olaf dựa trên máu đã mất.

R – Tận Thế Ragnarok

Sức mạnh công kích cộng thêm: 15/20/25 (+30% SMCK) -> 10/20/30 (+25% SMCK).

Thời gian: 6 giây -> 3 giây.

Chống chịu nội tại: 20/30/40 -> 10/25/40.

Tấn công tướng địch với đòn đánh cơ bản hoặc E – Bổ Củi sẽ đặt lại thời gian tác dụng của Ragnarok là 2.5 giây. Olaf có thể kéo dài Tận Thế Ragnarok mãi mãi.

Nội tại cộng thêm giáp và kháng phép của R – Tận Thế Ragnarok sẽ không còn bị mất khi kỹ năng được kích hoạt nữa.

Taliyah

Chỉ Số Cơ Bản

Máu cơ bản: 531 -> 500.

Máu hồi phục (mỗi 5 giây): 7 -> 6,5.

Máu hồi phục theo cấp: 0,7 -> 0,65.

Năng lượng cơ bản: 425 -> 470.

Năng lượng hồi phục cơ bản(mỗi 5 giây): 9,34 -> 8.

Năng lượng hồi phục theo cấp: 0,85 -> 0,8.

Giáp: 20 -> 18.

Tốc độ di chuyển: 335 -> 330.

Nội Tại – Lướt Tường

Tốc độ di chuyển ngoài giao tranh: 20-45% (cấp độ 1-18) -> 12/20/35/55% (cấp độ 1/9/12/15).

Thời gian mất nội tại khi không ở cạnh tường: 1 -> 2,5 giây.

Q – Phi Thạch

Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90 -> 60/65/70/75/80.

Hồi chiêu: 7/6/5/4/3 -> 6,5/5,5/4,5/3,5/2,5 giây.

Sát thương tối thiểu: 70/95/120/145/170 (+45% SMPT) -> 38/6184/107/130 (+50% SMPT).

Sát thương tối đa: 210/285/360/435/510 (+135% SMPT) -> 98.8/158.6/218.4/278.2/338 (+130% SMPT).

Sát thương giảm thiểu với Phi Thạch liên tiếp: 50% -> 60%.

Sát thương giảm thiểu lên quái với Phi Thạch liên tiếp: 25% -> 60%.

Phi Thạch giờ sẽ gây sát thương diện rộng trong tầm 175 khoảng cách.

Mỗi phi thạch giờ sẽ gây thêm 30 (+10% SMPT) sát thương lên quái.

Năng lượng tiêu hao trên Đất Bất Ổn: 1 -> 20.

Hồi chiêu tối thiểu trên Đất Bất Ổn: 1 -> 0,75 giây.

Thời gian tồn tại Đất Bất Ổn: 25 giây -> 30 giây.

Phạm vi Đất Bất Ổn: 300 -> 400.

Sử Dụng Q – Phi Thạch trên Đất Bất Ổn giờ sẽ ném ra một tảng đá lớn gây gấp đôi sát thương [76/122/168/214/260 (+100% SMPT)], làm chậm tất cả kẻ địch trúng chiêu đi 30/35/40/45/50% trong 2 giây.

Sử Dụng Q – Phi Thạch trên Đất Bất Ổn giờ sẽ tiêu thụ Đất Bất Ổn mà nó được sử dụng lên.

Q – Phi Thạch giờ sẽ tiếp tục được ném khi Taliyah ở dạng Ngưng Đọng.

Q – Phi Thạch trên Đất Bất Ổn giờ sẽ có hiệu ứng hình ảnh, âm thanh, hoạt ảnh và biểu tượng mới!

Kích cỡ Đất Bất Ổn trên Vực Gió Hú giờ sẽ tương xứng với Summoner’s Rift.

W – Quăng Địa Chấn

Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110 -> 60/65/70/75/80.

Hồi chiêu: 16/15/14/13/12 -> 14/12,5/11/9,5/8 giây.

Phạm vi hất tung: 200 đơn vị -> 225 đơn vị.

Thời gian trễ trước khi hất tung: 0,8 giây -> 0,75 giây.

W – Quăng Địa Chấn không còn gây sát thương.

E – Tấm Thảm Bất Ổn

Hồi chiêu: 20/18,5/17/15,5/14 giây -> 16/15/14/13/12 giây.

Sát thương sử dụng lần đầu: 50/75/100/125/150 (+40% SMPT) -> 60/105/150/195/240 (+60% SMPT).

Làm chậm: 20% (+4% SMPT) -> 20/22/24/26/28%.

Sát thương kích nổ: 60/115/170/225/280 (+30% SMPT) -> 70/125/180/230/290 (+30% SMPT).

Sát thương kích nổ tối đa: 155/186/217/248/279 (+93% SMPT) -> 62,5/112,5/162,5/212,5/262,5 (+75% SMPT).

Giảm sát thương với mỗi tảng đá kích nổ liên tiếp: 15% -> 25%.

Thời gian trễ từ lúc sử dụng đến khi hàng đá đầu tiên được tạo: 0,1 giây -> 0 giây.

Thời gian trễ giữa hàng đá đầu tiên và các hàng đá tiếp theo: 0,1 giây -> 0,17 giây.

E – Tấm Thảm Bất Ổn giờ sẽ tạo ra 6 hàng đá về phía trước, 4 tảng đá mỗi hàng (trước đây sẽ tạo ra 4 hàng đá với 6 tảng đá mỗi hàng).

Kẻ địch bị kích nổ sẽ bị làm choáng trong thời gian lướt + 0.6-1s. (Lưu Ý: Thời gian choáng tối đa là 2 giây và quái rừng sẽ luôn bị choáng với thời gian tối đa này).

E – Tấm Thảm Bất Ổn không còn tự phá hủy để gây sát thương thêm sau 4 giây.

R – Mặt Đất Dậy Sóng

Tầm: 3000/4500/6000 -> 2500/4500/6500 đơn vị.

Tầm lướt đi khi nhảy khỏi tường: 400 -> 700 đơn vị.

Tốc độ lướt đi khi nhảy khỏi tường: 1000 -> 1200.

Ra lệnh di chuyển cho Taliyah trong khi cô đang cưỡi trên Mặt Đất Dậy Sóng sẽ khiến Taliyah lướt đến vị trí được chọn, giới hạn ở tầm lướt tối đa.

Cú lướt khi nhảy khỏi tường giờ sẽ dễ vượt địa hình hơn.

Taliyah không thể sử dụng R – Mặt Đất Dậy Sóng trong vòng 3 giây sau khi nhận Sát thương: từ tướng địch hoặc trụ.

Nhận sát thương không còn hất Taliyah văng khỏi tường.

Sửa Lỗi

Sửa lỗi khiến Taliyah đôi khi mất luôn khả năng lướt tường nếu bị phá lá chắn phép.

Sửa lỗi khiến Taliyah đôi khi không được giảm hồi chiêu của Q – Phi Thạch khi dùng trên Đất Bất Ổn.

Cân bằng tướng

Ahri

E – Hôn Gió

Hồi chiêu: 12 giây -> 14 giây.

R – Phi Hồ

Hồi chiêu: 130/105/80 giây -> 140/115/90 giây.

Braum

Nội Tại – Đánh Ngất Ngư

Thời gian mục tiêu miễn nhiễm: 8/7/6 giây -> 8/6/4 giây.

E – Tối Kiên Cường

Giảm sát thương: 30/32,5/35/37/40% -> 35/40/45/50/55%.

Hecarim

Q – Càn Quét

Sát thương: 60/90/120/150/180 (85% SMCK cộng thêm) -> 60/90/120/150/180 (90% SMCK cộng thêm).

W – Nhiếp Hồn Trận

Hồi chiêu: 18 giây -> 14 giây.

Master Yi

R – Chiến Binh Sơn Cước

Tốc độ đánh cộng thêm: 25/45/65% -> 25/35/45%.

Nidalee

Chỉ Số Cơ Bản

Máu: 570 -> 540.

Pyke

Nội Tại – Quà Của Kẻ Chết Đuối

Sát thương chuyển hóa thành máu xám khi có trên 2 kẻ địch xung quanh: 40% (+ 0,5% mỗi Điểm Sát Lực) -> 45% (+ 0,5% mỗi Điểm Sát Lực).

Q – Đâm Thấu Xương

Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70 -> 74/78/82/86/90.

Năng lượng trả lại khi hủy: 50% -> 75% năng lượng.

Đâm Thấu Xương giờ cũng sẽ trả lại năng lượng khi tung trúng tướng.

R – Tử Thần Đáy Sâu

Hồi chiêu: 120/100/80 giây -> 100/85/70 giây.

Pyke sẽ không còn nhận được Tiền Ăn Chia kèm theo tiền hạ gục khi kết liễu kẻ địch thành công (đồng minh hỗ trợ gần nhất vẫn sẽ nhận được Tiền Ăn Chia).

Pyke sẽ không còn nhận được Tiền Ăn Chia nếu như đồng minh hạ gục kẻ địch trên vùng kết liễu của Tử Thần Đáy Sâu.

Renata Glasc

Chỉ Số Cơ Bản

Giáp cơ bản: 29 -> 27.

Nội Tại – Cấp Vốn

Sát thương cộng thêm trên mục tiêu bị đánh dấu: 1-3,5% (cấp độ 1-13) (+1% mỗi 100 SMPT) -> 1-2% (cấp độ 1-9) (+2% mỗi 100 SMPT) (Sát thương lên mục tiêu chưa bị đánh dấu không đổi).

Renekton

Chỉ Số Cơ Bản

Máu theo cấp: 92 -> 97.

SMCK theo cấp: 3,75 -> 4,15.

SMCK ở cấp 18: 132,75 -> 139,55.

W – Kẻ Săn Mồi Tàn Nhẫn

Hồi chiêu: 13/12/11/10/9 giây -> 16/14/12/10/8 giây.

Tổng sát thương vật lý: 10/30/50/70/90 (+75% SMCK) -> 10/40/70/100/130 (+75% SMCK).

Tổng sát thương vật lý khi cường hóa: 10/30/50/70/90 (+75% SMCK) -> 10/40/70/100/130 (+75% SMCK)

R – Thần Cá Sấu

Sát thương cơ bản mỗi giây: 40/80/120 -> 50/100/150.

Rengar

W – Tiếng Gầm Chiến Trận

Sát thương lên quái: 85-150 (cấp độ 1-18) -> 65-130 (cấp độ 1-18).

Sion

Nội Tại – Vinh Quang Tử Sĩ

Sion giờ sẽ bị giảm 40% Sát thương lên công trình khi ở dạng thây ma (bao gồm cả trang bị lẫn ngọc).

Thresh

Nội Tại – Đọa Đày

Sức mạnh phép thuật và giáp mỗi linh hồn: 0,75 -> 1.

W – Con Đường Tăm Tối

Sức mạnh lá chắn: 60/90/120/150/180 (+1 mỗi Linh Hồn) -> 60/90/120/150/180 (+2 mỗi Linh Hồn).

Varus

Nội Tại – Sức Mạnh Báo Thù

Tốc độ đánh cộng thêm khi hạ mục tiêu không phải tướng: 10/15/20% (+15% Tốc độ đánh: cộng thêm) -> 10/15/20% (+20% tốc độ đánh cộng thêm).

Tốc độ đánh cộng thêm khi hạ gục tướng: 40% (+30% tốc độ đánh cộng thêm) -> 40% (+40% tốc độ đánh cộng thêm).

W – Tên Độc

Sát thương phép trên đòn đánh: 7/10,5/14/17,5/21(+30% SMPT) -> 7/12/17/22/27(+30% SMPT).

Cân bằng trang bị

Búa Tiến Công

Chống chịu cộng thêm khi ở một mình (cận chiến): 20-60 (cấp độ 1-18) -> 10 (cấp độ 1-11), sau đó là 20/35/43/51/59/67/75 (cấp độ 12-18).

Chống chịu cộng thêm khi ở một mình (đánh xa): 10-30 (cấp độ 1-18) -> 5 (cấp độ 1-11), sau đó là 10/17.5/21.5/25.5/29.5/33.5/37.5 (cấp độ 12-18)

Trang phục mới và đa sắc mới

Bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 12.9 mang đến 11 trang phục mới, bao gồm 6 trang phục thuộc dòng trang phục Cao Bồi và 5 trang phục vinh danh Edward Gaming, nhà vô địch thế giới năm 2021.

Katarina Cao Bồi

Leona Cao Bồi

Mordekaiser Cao Bồi

Varus Cao Bồi

Talon Cao Bồi

Talon Cao Bồi – Hàng Hiệu

EDG Aphelios

EDG Graves

EDG Viego

EDG Yuumi

EDG Zoe

GameLandVN

GameLandVN

Một chiếc blog nho nhỏ chia sẻ thông tin về thế giới game to to!

Có thể bạn sẽ thích

Esports World Cup 2026 công bố quỹ giải thưởng 75 triệu USD
eSports

Esports World Cup 2026 công bố quỹ giải thưởng 75 triệu USD

Chia sẻ bởi Hàn Thiên Hải
21/01/2026

Esports World Cup 2026 có quỹ giải thưởng 75 triệu USD, diễn ra từ ngày 06/07 đến 23/08/2026 với 24 bộ môn thi đấu.

Read moreDetails
LCK Cup 2026: Lịch thi đấu Group Stage
eSports

LCK Cup 2026: Lịch thi đấu Group Stage

Chia sẻ bởi Hàn Thiên Hải
07/01/2026

Mười đội tuyển tham dự LCK Cup 2026 sẽ trải qua ba giai đoạn để tìm ra hai đội tuyển đứng đầu tham dự First Stand 2026.

Read moreDetails
Đánh bại Fnatic 3-2, NRG vô địch Valorant Champions 2025
eSports

Đánh bại Fnatic 3-2, NRG vô địch Valorant Champions 2025

Chia sẻ bởi Hàn Thiên Hải
06/10/2025

NRG đã đánh bại Fnatic với tỉ số 3-2, mang về chức vô địch Valorant Champions 2025 và danh hiệu Champions thứ hai cho đội trưởng Ethan.

Read moreDetails
CKTG 2025
Game

CKTG 2025 diễn ra tại Trung Quốc

Chia sẻ bởi Hàn Thiên Hải
25/07/2025

Theo các thông tin do Riot Games mới công bố, giải đấu CKTG 2025 sẽ diễn ra tại Trung Quốc từ ngày 14/10 đến ngày 09/11/2025.

Read moreDetails
Vi tham gia 2XKO, Closed Beta bắt đầu vào 09/09
Game

Vi tham gia 2XKO, Closed Beta bắt đầu vào 09/09

Chia sẻ bởi Hàn Thiên Hải
23/07/2025

Riot Games công bố Vi sẽ xuất hiện trong game đối kháng 2XKO cùng với việc mở đăng ký Closed Beta trên PC từ ngày 09/09/2025.

Read moreDetails
Coinbase là nhà tài trợ các giải đấu esports của Riot Games
eSports

Coinbase là nhà tài trợ các giải đấu esports của Riot Games

Chia sẻ bởi Hàn Thiên Hải
07/05/2025

Coinbase đã ký kết thỏa thuận hợp tác nhiều năm với Riot Games nhằm hỗ trợ các giải đấu Liên Minh Huyền Thoại và Valorant.

Read moreDetails

Tin mới cập nhật

Honkai: Star Rail phiên bản 4.0 ra mắt ngày 13/02

Honkai: Star Rail phiên bản 4.0 ra mắt ngày 13/02

07/02/2026
Thiên phú và cung mệnh của Zibai

Genshin Impact: Thiên phú và cung mệnh của Zibai

04/02/2026
Thiên phú và cung mệnh của Illuga

Genshin Impact: Thiên phú và cung mệnh của Illuga

04/02/2026
Thiên phú và cung mệnh của Lan Yan

Genshin Impact: Thiên phú và cung mệnh của Lan Yan

04/02/2026
Cats & Soup ra mắt Fluffy Pass Pancake Ngọt Ngào

Cats & Soup ra mắt Fluffy Pass Pancake Ngọt Ngào

02/02/2026

Tin xem nhiều

  • Nguyên liệu đột phá và nâng thiên phú của Columbina

    Nguyên liệu đột phá và nâng thiên phú của Columbina

    0 chia sẻ
    Chia sẻ 0 Tweet 0
  • Nguyên liệu đột phá và nâng thiên phú của Zibai

    0 chia sẻ
    Chia sẻ 0 Tweet 0
  • Tổng quan về các môn phái trong Where Winds Meet

    0 chia sẻ
    Chia sẻ 0 Tweet 0
  • Mọi thứ cần biết trước khi trải nghiệm Arknights: Endfield

    0 chia sẻ
    Chia sẻ 0 Tweet 0
  • Nguyên liệu đột phá và nâng thiên phú của Ineffa

    0 chia sẻ
    Chia sẻ 0 Tweet 0
  • Giới thiệu
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên lạc

Copyright © 2009 - 2025 GameLandVN. All Rights Reserved.

No Result
View All Result
  • Game
  • eSports
  • Gear
  • Cosplay

Copyright © 2009 - 2025 GameLandVN. All Rights Reserved.

wpDiscuz