Game Genshin Impact hiện có tổng cộng 102 nhân vật chơi được, mỗi nhân vật mang những đặc điểm riêng về độ hiếm, nguyên tố và vũ khí.
Cách nhận
Người chơi có thể sở hữu nhân vật thông qua nhiều phương thức khác nhau. Cách phổ biến nhất là sử dụng Mối Duyên Vương Vấn hoặc Mối Duyên Tương Ngộ trong hệ thống Cầu Nguyện. Những vật phẩm này có thể mua bằng Nguyên Thạch, nhận từ sự kiện và nhiệm vụ, hoặc đổi tại cửa hàng Đổi Bụi Ánh Sáng.
Một số nhân vật được trao miễn phí khi người chơi mới bắt đầu. Nhà Lữ Hành là nhân vật duy nhất chỉ có thể nhận được khi tạo tài khoản và đăng nhập lần đầu. Ba nhân vật Amber, Kaeya và Lisa tự động gia nhập đội hình sau khi hoàn thành Nhiệm Vụ Ma Thần mở đầu. Noelle được đảm bảo nhận được trong 10 lần cầu nguyện đầu tiên dành cho người mới.
Cửa hàng Đổi Bụi Ánh Sáng mỗi tháng cung cấp hai nhân vật 4 sao, mỗi nhân vật yêu cầu 34 Tinh Huy Vô Chủ để đổi. Ngoài ra, một số nhân vật có thể nhận qua sự kiện vĩnh viễn như Barbara, Lynette, Xiangling và Collei khi đạt các điều kiện cụ thể.
Hệ thống phát triển nhân vật
Hệ thống phát triển nhân vật trong Genshin Impact cho phép người chơi nâng cấp và đột phá tối đa 6 lần lên cấp 90. Người chơi có thể mở khóa thiên phú chiến đấu và thiên phú cố định thông qua việc đột phá. Đặc biệt, hệ thống Cung Mệnh với 6 cấp độ giúp tăng cường khả năng chiến đấu đáng kể cho mỗi nhân vật.
Danh sách nhân vật
Hiện tại, Genshin Impact có 102 nhân vật có thể chơi được và danh sách này tiếp tục được mở rộng thông qua các bản cập nhật mới, mang đến nhiều lựa chọn chiến thuật cho người chơi.
Nhân vật | Độ hiếm | Nguyên tố | Vũ khí |
---|---|---|---|
4 Sao | Hỏa | Cung | |
4 Sao | Hỏa | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Băng | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Lôi | Cung | |
4 Sao | Thủy | Pháp Khí | |
4 Sao | Lôi | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Băng | Cung | |
4 Sao | Nham | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Hỏa | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Hỏa | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Nham | Cung | |
4 Sao | Băng | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Lôi | Cung | |
4 Sao | Lôi | Pháp Khí | |
4 Sao | Nham | Pháp Khí | |
4 Sao | Lôi | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Băng | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Phong | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Phong | Pháp Khí | |
4 sao | Hỏa | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Thủy | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Nham | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Nham | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Băng | Cung | |
5 Sao | Nham | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Hỏa | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Băng | Cung | |
5 Sao | Băng | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Lôi | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Hỏa | Pháp Khí | |
5 Sao | Người chơi tự chọn | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Hỏa | Pháp Khí | |
5 Sao | Nham | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Hỏa | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Phong | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Băng | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Phong | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Thủy | Pháp Khí | |
5 Sao | Băng | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Lôi | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Thủy | Pháp Khí | |
5 Sao | Băng | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Thủy | Cung | |
5 Sao | Phong | Cung | |
5 Sao | Phong | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Hỏa | Cung | |
5 Sao | Lôi | Pháp Khí | |
5 Sao | Thủy | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Thủy | Cung | |
4 Sao | Lôi | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Thảo | Cung | |
5 Sao | Thảo | Cung | |
4 Sao | Phong | Pháp Khí | |
4 Sao | Lôi | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Lôi | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Thủy | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Thủy | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Thảo | Pháp Khí | |
4 Sao | Băng | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Phong | Cung | |
5 Sao | Lôi | Pháp Khí | |
5 Sao | Thảo | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Thảo | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Hỏa | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Băng | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Thảo | Pháp Khí | |
4 Sao | Thảo | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Thảo | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Hỏa | Cung | |
4 Sao | Phong | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Băng | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Băng | Pháp Khí | |
5 Sao | Thủy | Pháp Khí | |
4 Sao | Băng | Pháp Khí | |
5 Sao | Thủy | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Hỏa | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Nham | Trọng Kiếm | |
4 Sao | Hỏa | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Phong | Pháp Khí | |
5 Sao | Nham | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Hỏa | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Lôi | Kiếm Đơn | |
4 Sao | Lôi | Cung | |
5 Sao | Thủy | Cung | |
5 Sao | Thảo | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Nham | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Thảo | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Thủy | Pháp Khí | |
5 Sao | Nham | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Phong | Cung | |
4 Sao | Lôi | Cung | |
5 Sao | Băng | Pháp Khí | |
4 Sao | Phong | Pháp Khí | |
5 Sao | Hỏa | Trọng Kiếm | |
5 Sao | Phong | Pháp Khí | |
4 Sao | Lôi | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Lôi | Pháp Khí | |
5 Sao | Băng | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Phong | Pháp Khí | |
4 Sao | Thủy | Pháp Khí | |
5 Sao | Băng | Kiếm Đơn | |
5 Sao | Lôi | Vũ Khí Cán Dài | |
4 Sao | Thủy | ||
5 Sao | Lôi | Vũ Khí Cán Dài | |
5 Sao | Thảo |